Kanji JLPT N1 · Chương 46
Kanji 却: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
bác bỏ; lui lại
- Âm On
- キャクkyaku
- Âm Kun
- かえってkaette しりぞくshirizoku しりぞけるshirizokeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 却: thứ tự nét
却 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 却
Các thành phần tạo nên 却, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
rời đi; quá khứ
-
卩
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 46
挨
tiến lại gần; chào hỏiÂm OnアイÂm Kunひらく、おす、せまる
孤
một mình; cô lậpÂm OnコÂm Kunひとり、みなしご、そむく
拶
chào hỏiÂm OnサツÂm Kunせまる
却
bác bỏ; lui lạiÂm OnキャクÂm Kunかえって、しりぞく、しりぞける
賊
kẻ cướp; quân nổi loạnÂm Onゾク、ソクÂm Kunそこなう
荘
biệt thự; trang viênÂm Onソウ、ショウ、チャンÂm Kunおごそか、いなか、しもやしき
匠
nghệ nhân; bậc thầyÂm OnショウÂm Kunたくみ
悔
hối tiếcÂm OnカイÂm Kunくいる、くやむ、くやしい
獄
nhà tù; địa ngụcÂm Onゴク、ガクÂm Kunひとや
滞
đình trệ; ở lạiÂm Onタイ、テイÂm Kunとどこおる