Kanji JLPT N2 · Chương 20
Kanji 占: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chiếm; bói
- Âm On
- センsen
- Âm Kun
- しめるshimeru うらなうuranau
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 占: thứ tự nét
占 có 5 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 占
Các thành phần tạo nên 占, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
卜
Bộ thủ
-
miệng; cửa mở
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 20
承
nhận; đồng ý; thừa nhậnÂm Onショウ、ジョウÂm Kunうけたまわる、うける、ささげる
雲
mâyÂm OnウンÂm Kunくも、ぐも
練
luyện tập; nhào; tinh luyệnÂm OnレンÂm Kunねる、ねり、ねりぎぬ
紹
giới thiệuÂm OnショウÂm Kunつぐ
包
gói; bọcÂm OnホウÂm Kunつつむ、くるむ
庁
cơ quan chính phủ; công sởÂm Onチョウ、テイ
測
đo; ước lượngÂm OnソクÂm Kunはかる
占
chiếm; bóiÂm OnセンÂm Kunしめる、うらなう
混
trộn; đông đúcÂm OnコンÂm Kunまぜる、まざる、まじる
倍
bội số; gấp đôiÂm Onバイ、ハイÂm Kunます、そむく