Kanji JLPT N3 · Chương 8
Kanji 制: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hệ thống; kiểm soát
- Âm On
- セイsei
- Âm Kun
- おさえるosaeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 制: thứ tự nét
制 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 制
Các thành phần tạo nên 制, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 8
夫
chồng; đàn ôngÂm Onフ、フウ、ブÂm Kunおっと、それ、おとこ
選
chọn; lựa chọnÂm OnセンÂm Kunえらぶ、える、よる
権
quyền; quyền hạnÂm Onケン、ゴンÂm Kunおもり、かり、はかる
利
lợi ích; hiệu quảÂm OnリÂm Kunきく、するどい、とし
制
hệ thống; kiểm soátÂm OnセイÂm Kunおさえる
続
tiếp tục; nối tiếpÂm Onゾク、ショク、コウÂm Kunつづく、つづける、つぐない
石
đáÂm Onセキ、シャク、コクÂm Kunいし
進
tiến lên; tiến hànhÂm OnシンÂm Kunすすむ、すすめる
伝
truyền đạt; truyền lạiÂm Onデン、テンÂm Kunつたえる、つたわる、つたう
加
thêm; tham giaÂm OnカÂm Kunくわえる、くわわる