Kanji JLPT N3 · Chương 1
Kanji 内: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
bên trong; trong phạm vi
- Âm On
- ナイnai ダイdai ノウnou ドウdou
- Âm Kun
- うちuchi いるiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 内: thứ tự nét
内 có 4 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 内
Các thành phần tạo nên 内, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
冂
Bộ thủ
-
người
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 1
合
vừa; kết hợp; nốiÂm Onゴウ、ガッ、カッÂm Kunあう、あわす、あわせる
部
phần; bộ phậnÂm Onブ、ホウ、ホÂm Kunべ、わける、すべる
彼
anh ấy; người ấyÂm OnヒÂm Kunかれ、かの
内
bên trong; trong phạm viÂm Onナイ、ダイ、ノウÂm Kunうち、いる
実
thực; quả; thực chấtÂm Onジツ、シツÂm Kunみ、みのる、まこと
当
trúng; thích hợp; được phânÂm OnトウÂm Kunあてる、あたる、あたり
戦
chiến tranh; trận chiến; chiến đấuÂm OnセンÂm Kunいくさ、たたかう、おののく
性
bản tính; giới tính; đặc tínhÂm Onセイ、ショウÂm Kunさが、たち
対
đối diện; chống lại; đôiÂm Onタイ、ツイÂm Kunあいて、こたえる、そろい
関
liên hệ; cửa ảiÂm OnカンÂm Kunせき、かかわる、ぜき