Kanji JLPT N3 · Chương 19
Kanji 優: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
dịu dàng; ưu tú
- Âm On
- ユウyuu ウu
- Âm Kun
- すぐれるsugureru やさしいyasashii まさるmasaru ゆたかyutaka わざおぎwazaogi やわらぐyawaragu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 優: thứ tự nét
優 có 17 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 優
Các thành phần tạo nên 優, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
lo âu; buồn phiền
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 19
優
dịu dàng; ưu túÂm Onユウ、ウÂm Kunすぐれる、やさしい、まさる
投
ném; tungÂm OnトウÂm Kunなげる、とうじる、なげ
局
cục; trạmÂm OnキョクÂm Kunつぼね
難
khóÂm Onナン、ダンÂm Kunむずかしい、かたい、がたい
種
hạt giống; loạiÂm Onシュ、ショウÂm Kunたね、ぐさ、うえる
念
ý nghĩ; sự chú ýÂm OnネンÂm Kunおもう
寄
lại gần; tụ lạiÂm OnキÂm Kunよる、よせる、より
商
thương mại; buôn bánÂm OnショウÂm Kunあきなう、はかる
害
tổn hại; thiệt hạiÂm Onガイ、カイÂm Kunそこなう、わざわい
頼
nhờ; dựa vàoÂm OnライÂm Kunたよる、たのもしい、たのむ