Kanji JLPT N3 · Chương 15
Kanji 側: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
phía; bên
- Âm On
- ソクsoku ショクshoku
- Âm Kun
- がわgawa かわkawa そばsoba はたhata かたわらkatawara
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 側: thứ tự nét
側 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 側
Các thành phần tạo nên 側, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
quy tắc; nguyên tắc
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 15
師
thầy; chuyên giaÂm OnシÂm Kunいくさ、みやこ
告
báo; thông báoÂm OnコクÂm Kunつげる
深
sâuÂm OnシンÂm Kunふかい、ふかめる、ふかまる
存
tồn tại; giữ gìnÂm Onソン、ゾンÂm Kunながらえる、ある、たもつ
争
tranh đua; tranh chấpÂm OnソウÂm Kunあらそう、いかでか、いさめる
覚
nhớ; tỉnh thứcÂm OnカクÂm Kunおぼえる、さめる、さます
側
phía; bênÂm Onソク、ショクÂm Kunがわ、かわ、そば
飛
bayÂm OnヒÂm Kunとぶ、とばす
参
tham gia; đi (khiêm nhường)Âm Onサン、シンÂm Kunまいる、まい、まじわる
突
đâm; va chạmÂm Onトツ、カÂm Kunつく