Kanji JLPT N2 · Chương 27
Kanji 停: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
dừng; ngừng
- Âm On
- テイtei
- Âm Kun
- とめるtomeru とまるtomaru とどまるtodomaru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 停: thứ tự nét
停 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 停
Các thành phần tạo nên 停, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
đình; quán ăn truyền thống
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 27
拝
cúi lạy; thờ; hành động khiêm nhườngÂm OnハイÂm Kunおがむ、おろがむ
浴
tắm; nhận trút xuốngÂm OnヨクÂm Kunあびる、あびせる、ゆあみ
悩
lo lắng; làm phiềnÂm Onノウ、ドウÂm Kunなやむ、なやます、なやましい
汚
bẩn; làm bẩn; làm ô uếÂm OnオÂm Kunきたない、けがす、けがれる
灯
đèn; ánh đènÂm Onトウ、ドン、チンÂm Kunひ、あかり、ともしび
坊
nhà sư; bé trai; hậu tố chỉ ngườiÂm Onボウ、ボッ、ホウÂm Kunまち、へや
尻
mông; phần đuôiÂm OnコウÂm Kunしり
涙
nước mắtÂm OnルイÂm Kunなみだ
停
dừng; ngừngÂm OnテイÂm Kunとめる、とまる、とどまる
了
kết thúc; hoàn thànhÂm OnリョウÂm Kunおわる、しまう、さとる