Kanji JLPT N1 · Chương 47
Kanji 俳: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
diễn viên; thơ haiku
- Âm On
- ハイhai
- Âm Kun
- たわむれtawamure わざおぎwazaogi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 俳: thứ tự nét
俳 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 俳
Các thành phần tạo nên 俳, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
không; sai
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 47
遇
đối đãi; gặpÂm Onグウ、グÂm Kunあう、もてなす
淡
nhạt; mờÂm OnタンÂm Kunあわい、うすい
購
muaÂm OnコウÂm Kunあがなう
併
hợp nhất; kết hợpÂm OnヘイÂm Kunあわせる、ならぶ、しかし
崇
tôn kínhÂm OnスウÂm Kunあがめる、おわる、たかい
唯
chỉ; duy nhấtÂm Onユイ、イÂm Kunただ、はい
垂
rủ xuống; buông xuốngÂm OnスイÂm Kunたらす、たれる、たれ
岐
phân nhánh; rẽÂm Onキ、ギÂm Kunわかれる、ちまた
俳
diễn viên; thơ haikuÂm OnハイÂm Kunたわむれ、わざおぎ
斜
nghiêngÂm OnシャÂm Kunななめ、はす