Kanji JLPT N3 · Chương 21
Kanji 例: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ví dụ
- Âm On
- レイrei
- Âm Kun
- たとえるtatoeru たとえばtatoeba たぐいtagui ためしtameshi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 例: thứ tự nét
例 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 例
Các thành phần tạo nên 例, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
hàng; dãy
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 21
備
chuẩn bị; trang bịÂm Onビ、ヒÂm Kunそなえる、そなわる、つぶさに
申
thưa; nộp đơnÂm OnシンÂm Kunもうす、もうし、さる
例
ví dụÂm OnレイÂm Kunたとえる、たとえば、たぐい
働
làm việcÂm OnドウÂm Kunはたらく
景
cảnh; quang cảnhÂm Onケイ、エイ
抜
rút ra; bỏ bớtÂm Onバツ、ハツ、ハイÂm Kunぬく、ぬける、ぬかす
遠
xaÂm Onエン、オンÂm Kunとおい、おち
絶
chấm dứt; cắt đứtÂm Onゼツ、ゼチ、セツÂm Kunたえる、たやす、たつ
負
thua; gánhÂm Onフ、ブ、フウÂm Kunまかす、まける、おう
福
phúc; phúc lợiÂm OnフクÂm Kunさいわい