Kanji JLPT N1 · Chương 4
Kanji 佐: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hỗ trợ; giúp đỡ
- Âm On
- サsa
- Âm Kun
- すけsuke たすけるtasukeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 佐: thứ tự nét
佐 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 佐
Các thành phần tạo nên 佐, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
bên trái
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 4
佐
hỗ trợ; giúp đỡÂm OnサÂm Kunすけ、たすける
紀
biên niên; thời đạiÂm OnキÂm Kunのり、しるす、おさめる
統
thống nhất; cai quảnÂm OnトウÂm Kunすべる、おさめる、すじ
器
đồ đựng; dụng cụÂm OnキÂm Kunうつわ
異
khác; khác thườngÂm OnイÂm Kunこと、け、ことなる
護
bảo vệ; che chởÂm OnゴÂm Kunまもる、まもり
条
điều khoản; điều kiệnÂm Onジョウ、チョウ、デキÂm Kunえだ、すじ
独
một mình; độc lậpÂm Onドク、トクÂm Kunひとり
源
nguồn; cội nguồnÂm OnゲンÂm Kunみなもと
影
bóng; ảnh hưởngÂm Onエイ、ヨウÂm Kunかげ