Kanji JLPT N2 · Chương 9
Kanji 仲: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
quan hệ; trung gian
- Âm On
- チュウchuu
- Âm Kun
- なかnaka
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 仲: thứ tự nét
仲 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 仲
Các thành phần tạo nên 仲, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
bên trong; ở giữa
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 9
胸
ngực; lòngÂm OnキョウÂm Kunむね、むな、こころ
陸
đất liềnÂm Onリク、ロクÂm Kunおか、くが
療
chữa trịÂm OnリョウÂm Kunいやす
諸
nhiều loại; một sốÂm OnショÂm Kunもろ、もろもろ
管
ống; quản lýÂm OnカンÂm Kunくだ、ふえ、つかさどる
仲
quan hệ; trung gianÂm OnチュウÂm Kunなか
革
da thuộc; cải cáchÂm OnカクÂm Kunかわ、あらたまる、あらためる
担
mang vác; gánh; chịu trách nhiệmÂm OnタンÂm Kunかつぐ、になう
効
hiệu quả; có tác dụngÂm OnコウÂm Kunきく、ききめ、ならう
賞
giải thưởng; thưởng thứcÂm OnショウÂm Kunほめる、めでる