Kanji JLPT N1 · Chương 31
Kanji 亀: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
rùa; rùa cạn
- Âm On
- キki キュウkyuu キンkin
- Âm Kun
- かめkame あかぎれakagire
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 亀: thứ tự nét
亀 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 亀
Các thành phần tạo nên 亀, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
𠂊 (勹)
-
电
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 31
宙
không gian; bầu trờiÂm OnチュウÂm Kunそら
範
khuôn mẫu; phạm viÂm OnハンÂm Kunのり、いがた
潜
ẩn; lặn xuống nướcÂm OnセンÂm Kunひそむ、もぐる、ひそめる
酔
say rượu; say tàu xeÂm OnスイÂm Kunよう、よ、よい
呂
cao độ; thành tố biểu âm theo quy ướcÂm Onリョ、ロÂm Kunせぼね
還
trở về; hoàn trảÂm Onカン、ゲンÂm Kunかえる、かえす、また
丹
đỏ; sự tận tâmÂm OnタンÂm Kunあか、に、まごころ
亜
cận; á; thành tố biểu âm trong tên châu ÁÂm OnアÂm Kunつぐ
亀
rùa; rùa cạnÂm Onキ、キュウ、キンÂm Kunかめ、あかぎれ
沼
đầm lầy; ao lầyÂm OnショウÂm Kunぬま