Kanji JLPT N5 · Chương 6
Kanji 電: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
điện
- Âm On
- デンden テンten
- Âm Kun
- いなずまinazuma
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 電: thứ tự nét
電 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 電
Các thành phần tạo nên 電, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
ngày; mặt trời
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 6
八
támÂm OnハチÂm Kunや、やつ、よう
水
nướcÂm OnスイÂm Kunみず
天
bầu trời; cõi trờiÂm OnテンÂm Kunあめ、あま、あまつ
木
cây; gỗÂm Onモク、ボクÂm Kunき、こ
六
sáuÂm Onロク、リクÂm Kunむっつ、むつ、むい
万
mười nghìnÂm Onマン、バンÂm Kunよろず
白
trắngÂm Onハク、ビャクÂm Kunしろい、しろ、しら
七
bảyÂm Onシチ、シツÂm Kunななつ、なな、なの
円
yên; hình trònÂm OnエンÂm Kunまるい、まる、まど
電
điệnÂm Onデン、テンÂm Kunいなずま