Kanji JLPT N3 · Chương 19
Kanji 難: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
khó
- Âm On
- ナンnan ダンdan
- Âm Kun
- むずかしいmuzukashii かたいkatai がたいgatai むづかしいmuzukashii むつかしいmutsukashii にくいnikui
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 難: thứ tự nét
難 có 18 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 難
Các thành phần tạo nên 難, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 19
優
dịu dàng; ưu túÂm Onユウ、ウÂm Kunすぐれる、やさしい、まさる
投
ném; tungÂm OnトウÂm Kunなげる、とうじる、なげ
局
cục; trạmÂm OnキョクÂm Kunつぼね
難
khóÂm Onナン、ダンÂm Kunむずかしい、かたい、がたい
種
hạt giống; loạiÂm Onシュ、ショウÂm Kunたね、ぐさ、うえる
念
ý nghĩ; sự chú ýÂm OnネンÂm Kunおもう
寄
lại gần; tụ lạiÂm OnキÂm Kunよる、よせる、より
商
thương mại; buôn bánÂm OnショウÂm Kunあきなう、はかる
害
tổn hại; thiệt hạiÂm Onガイ、カイÂm Kunそこなう、わざわい
頼
nhờ; dựa vàoÂm OnライÂm Kunたよる、たのもしい、たのむ