Kanji JLPT N1 · Chương 20
Kanji 遣: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cử đi; dùng; phái đi
- Âm On
- ケンken
- Âm Kun
- つかうtsukau つかわすtsukawasu つかいtsukai づかいzukai やるyaru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 遣: thứ tự nét
遣 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 遣
Các thành phần tạo nên 遣, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
bên trong; ở giữa
-
⻌ (辶)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 20
騒
gây ồn; quấy nhiễuÂm OnソウÂm Kunさわぐ、さわがしい、うれい
己
bản thânÂm Onコ、キÂm Kunおのれ、つちのと、な
魔
ma quỷ; tà ác; sức mê hoặcÂm Onマ、バ
撮
chụp ảnh; quayÂm OnサツÂm Kunとる、つまむ、どり
携
mang theo; tham giaÂm OnケイÂm Kunたずさえる、たずさわる、はなれる
隣
hàng xóm; liền kềÂm OnリンÂm Kunとなり、となる
宣
tuyên bố; công bốÂm OnセンÂm Kunのたまう、のべる
遣
cử đi; dùng; phái điÂm OnケンÂm Kunつかう、つかわす、つかい
訴
kêu gọi; trình bày nỗi khổ; khởi kiệnÂm OnソÂm Kunうったえる
茂
mọc rậm; phát triển tươi tốtÂm Onモ、ボウÂm Kunしげる、すぐれる