Kanji JLPT N2 · Chương 37

Kanji 貝: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

động vật có vỏ; vỏ sò, vỏ ốc

Âm On
バイbai
Âm Kun
かいkai

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

1234567
貝7 nét

Cách viết 貝: thứ tự nét

貝 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 貝, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 貝 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Thành phần của 貝

Các thành phần tạo nên 貝, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.

  • 目

    mắt; mục tiêu

  • 八

    tám

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N2 · Chương 37