Kanji JLPT N4 · Chương 16
Kanji 試: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thử; kiểm tra
- Âm On
- シshi
- Âm Kun
- ためすtamesu こころみるkokoromiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 試: thứ tự nét
試 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 試
Các thành phần tạo nên 試, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
nghi lễ; công thức; kiểu
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 16
習
học; luyện tậpÂm Onシュウ、ジュ、ジュウÂm Kunならう、ならい
試
thử; kiểm traÂm OnシÂm Kunためす、こころみる
夏
mùa hèÂm Onカ、ゲ、ガÂm Kunなつ
弟
em traiÂm Onダイ、テイ、デÂm Kunおとうと
鳥
chimÂm OnチョウÂm Kunとり
犬
chóÂm OnケンÂm Kunいぬ
夕
chiều tốiÂm OnセキÂm Kunゆう
魚
cáÂm OnギョÂm Kunさかな、うお、ざかな
借
mượn; vayÂm Onシャク、シャÂm Kunかりる
飯
cơm; bữa ănÂm OnハンÂm Kunめし、いい、まま