Kanji JLPT N4 · Chương 7
Kanji 親: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cha mẹ; thân thiết
- Âm On
- シンshin
- Âm Kun
- おやoya したしいshitashii したしむshitashimu みずからmizukara
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 親: thứ tự nét
親 có 16 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 親
Các thành phần tạo nên 親, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 7
重
nặng; chồng lênÂm Onジュウ、チョウÂm Kunおもい、かさなる、かさねる
集
tập hợpÂm OnシュウÂm Kunあつめる、あつまる、つどう
員
thành viênÂm OnインÂm Kunかず
公
công cộngÂm Onコウ、クÂm Kunおおやけ、きみ
画
tranh; kế hoạchÂm Onガ、カク、エÂm Kunえがく、かくする、かぎる
死
chết; cái chếtÂm OnシÂm Kunしぬ、しに
安
yên ổn; rẻÂm OnアンÂm Kunやすい、やす、やすまる
親
cha mẹ; thân thiếtÂm OnシンÂm Kunおや、したしい、したしむ
強
mạnhÂm Onキョウ、ゴウÂm Kunつよい、つよまる、つよめる
使
dùng; sử dụngÂm OnシÂm Kunつかう、つかい、づかい