Kanji JLPT N1 · Chương 107
Kanji 礁: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đá ngầm; rạn
- Âm On
- ショウshou
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 礁: thứ tự nét
礁 có 17 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 礁
Các thành phần tạo nên 礁, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
cháy xém; sốt ruột
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 107
礁
đá ngầm; rạnÂm Onショウ
壱
chữ số một dùng trong văn bản trang trọngÂm Onイチ
麺
mì; sợi mìÂm Onメン
升
đơn vị dung tích truyền thống; đấu đong hình vuôngÂm OnショウÂm Kunます
卸
bán buôn; dỡ hàngÂm Kunおろす、おろし
耗
hao mòn; tiêu haoÂm Onモウ
謁
yết kiếnÂm Onエッ
璃
đá quý trong như thủy tinhÂm Onリ
坑
hố; giếng mỏÂm Onコウ
串
que xiênÂm Kunくし