Kanji JLPT N1 · Chương 46
Kanji 獄: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nhà tù; địa ngục
- Âm On
- ゴクgoku ガクgaku
- Âm Kun
- ひとやhitoya
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 獄: thứ tự nét
獄 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 獄
Các thành phần tạo nên 獄, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 46
挨
tiến lại gần; chào hỏiÂm OnアイÂm Kunひらく、おす、せまる
孤
một mình; cô lậpÂm OnコÂm Kunひとり、みなしご、そむく
拶
chào hỏiÂm OnサツÂm Kunせまる
却
bác bỏ; lui lạiÂm OnキャクÂm Kunかえって、しりぞく、しりぞける
賊
kẻ cướp; quân nổi loạnÂm Onゾク、ソクÂm Kunそこなう
荘
biệt thự; trang viênÂm Onソウ、ショウ、チャンÂm Kunおごそか、いなか、しもやしき
匠
nghệ nhân; bậc thầyÂm OnショウÂm Kunたくみ
悔
hối tiếcÂm OnカイÂm Kunくいる、くやむ、くやしい
獄
nhà tù; địa ngụcÂm Onゴク、ガクÂm Kunひとや
滞
đình trệ; ở lạiÂm Onタイ、テイÂm Kunとどこおる