Kanji JLPT N4 · Chương 17
Kanji 牛: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
bò
- Âm On
- ギュウgyuu ゴgo
- Âm Kun
- うしushi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 牛: thứ tự nét
牛 có 4 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 17
駅
nhà gaÂm OnエキÂm Kunうまや
昼
ban ngày; buổi trưaÂm OnチュウÂm Kunひる
冬
mùa đôngÂm OnトウÂm Kunふゆ
姉
chị gáiÂm OnシÂm Kunあね、はは
曜
thứ trong tuầnÂm OnヨウÂm Kunかがやく
漢
Trung Hoa; HánÂm OnカンÂm Kunおとこ、から
牛
bòÂm Onギュウ、ゴÂm Kunうし
妹
em gáiÂm Onマイ、バイÂm Kunいもうと、いも
貸
cho mượn; cho vayÂm OnタイÂm Kunかす、かし
勉
cố gắngÂm OnベンÂm Kunつとめる