Kanji JLPT N1 · Chương 40
Kanji 熟: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chín; trở nên thành thạo
- Âm On
- ジュクjuku
- Âm Kun
- うれるureru こなしkonashi うむumu にるniru にえるnieru なれるnareru つらつらtsuratsura つくづくtsukuzuku こなすkonasu こなれるkonareru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 熟: thứ tự nét
熟 có 15 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 熟
Các thành phần tạo nên 熟, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
孰
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 40
奮
phấn chấn; nỗ lựcÂm OnフンÂm Kunふるう
桜
hoa anh đàoÂm Onオウ、ヨウÂm Kunさくら
熟
chín; trở nên thành thạoÂm OnジュクÂm Kunうれる、こなし、うむ
排
loại bỏ; thải raÂm OnハイÂm Kunおしのける、つらねる
透
trong suốt; xuyên quaÂm OnトウÂm Kunすく、すける、すかす
棄
vứt bỏ; từ bỏÂm OnキÂm Kunすてる
削
gọt; cắt giảmÂm OnサクÂm Kunけずる、はつる、そぐ
奏
trình diễn nhạcÂm OnソウÂm Kunかなでる、すすめる
幻
ảo ảnh; bóng maÂm OnゲンÂm Kunまぼろし
麗
đẹp; kiều diễmÂm Onレイ、リÂm Kunうるわしい、うららか、つく