Kanji JLPT N1 · Chương 28
Kanji 梅: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
mơ Nhật Bản; cây mơ
- Âm On
- バイbai
- Âm Kun
- うめume
- Cách đọc đặc biệt
- つゆtsuyu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 梅: thứ tự nét
梅 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 梅
Các thành phần tạo nên 梅, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
mỗi
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 28
熊
gấuÂm OnユウÂm Kunくま
浪
sóng; lang bạtÂm Onロウ、ランÂm Kunなみ、みだりに
梅
mơ Nhật Bản; cây mơÂm OnバイÂm Kunうめ
看
trông nom; chăm sócÂm OnカンÂm Kunみる
俊
tài giỏi; nhanh nhẹnÂm OnシュンÂm Kunすぐれる
摘
hái; chỉ raÂm OnテキÂm Kunつむ、つまむ
項
mục; điều khoảnÂm OnコウÂm Kunうなじ
霊
linh hồn; hồnÂm Onレイ、リョウÂm Kunたま、たましい、よい
垣
hàng rào; vật bao quanhÂm OnエンÂm Kunかき
慢
kiêu ngạo; lơ làÂm Onマン、バンÂm Kunおこたる、おごる、あなどる