Kanji JLPT N5 · Chương 2
Kanji 時: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thời gian; giờ
- Âm On
- ジji
- Âm Kun
- ときtoki どきdoki
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 時: thứ tự nét
時 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 時
Các thành phần tạo nên 時, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
chùa Phật giáo
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 2
国
đất nướcÂm OnコクÂm Kunくに
上
trên; phía trênÂm Onジョウ、ショウ、シャンÂm Kunうえ、うわ、あげる
分
phần; chia; phútÂm Onブン、ブ、フンÂm Kunわける、わかる、わかれる
生
sự sống; sinh ra; sống (chưa nấu)Âm Onセイ、ショウÂm Kunなま、いかす、いきる
行
đi; thực hiệnÂm Onコウ、ギョウ、アンÂm Kunゆく、いく、おこなう
二
haiÂm Onニ、ジÂm Kunふたつ、ふた、ふたたび
間
khoảng cách; ở giữaÂm Onカン、ケンÂm Kunあいだ、ま、あい
時
thời gian; giờÂm OnジÂm Kunとき、どき
気
tinh thần; cảm giác; không khíÂm Onキ、ケÂm Kunいき
十
mườiÂm Onジュウ、ジッ、ジュッÂm Kunと、とお