Kanji JLPT N1 · Chương 22
Kanji 揺: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
rung; lắc
- Âm On
- ヨウyou
- Âm Kun
- ゆるyuru ゆするyusuru ゆさぶるyusaburu ゆすぶるyusuburu ゆれるyureru ゆるぐyurugu ゆらぐyuragu うごくugoku ゆらがすyuragasu ゆらめくyurameku
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 揺: thứ tự nét
揺 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 揺
Các thành phần tạo nên 揺, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
䍃
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 22
仰
ngước nhìn; tôn kínhÂm Onコウ、ギョウÂm Kunあおぐ、おおせ、おっしゃる
瀬
chỗ nước nông; ghềnhÂm OnライÂm Kunせ
致
gây nên; làm với sắc thái khiêm nhườngÂm OnチÂm Kunいたす
伏
nằm sấp; che giấuÂm Onフク、ブクÂm Kunふす、ふせる、かくれる
杉
liễu sam Nhật BảnÂm OnサンÂm Kunすぎ
審
xem xét kỹ; phán xétÂm OnシンÂm Kunつまびらか、つぶさに
避
tránh; néÂm OnヒÂm Kunさける、よける
揺
rung; lắcÂm OnヨウÂm Kunゆる、ゆする、ゆさぶる
浦
vịnh; vũng; bờ biểnÂm OnホÂm Kunうら
至
đến; tột cùngÂm OnシÂm Kunいたる