Kanji JLPT N1 · Chương 9
Kanji 援: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hỗ trợ; giúp đỡ
- Âm On
- エンen
- Âm Kun
- たすけるtasukeru ひくhiku
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 援: thứ tự nét
援 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 援
Các thành phần tạo nên 援, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
爰
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 9
載
chất lên; đăng tảiÂm OnサイÂm Kunのる、のせる、しるす
響
vang lên; tác độngÂm OnキョウÂm Kunひびく、どよめく
秘
bí mật; che giấuÂm OnヒÂm Kunひめる、ひそか、かくす
攻
tấn công; tiến côngÂm OnコウÂm Kunせめる、みがく、おさめる
健
khỏe mạnh; lành mạnhÂm OnケンÂm Kunすこやか、たけし、したたか
裁
xét xử; cắt vảiÂm OnサイÂm Kunさばく、たつ
隠
giấu; che giấuÂm Onイン、オンÂm Kunかくす、かくれる、かくし
環
vòng; xung quanhÂm OnカンÂm Kunわ、たまき、めぐる
援
hỗ trợ; giúp đỡÂm OnエンÂm Kunたすける、ひく
故
nguyên nhân; chuyện cũ; lý doÂm OnコÂm Kunゆえ、もと、ふるい