Kanji JLPT N3 · Chương 22
Kanji 押: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đẩy; ấn
- Âm On
- オウou
- Âm Kun
- おすosu おさえるosaeru おしoshi おっ
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 押: thứ tự nét
押 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 押
Các thành phần tạo nên 押, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
mai; áo giáp; thứ nhất trong thứ tự
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 22
球
quả bóng; hình cầuÂm OnキュウÂm Kunたま
酒
rượu; rượu sakeÂm OnシュÂm Kunさけ、さか
君
bạn; hậu tố xưng hôÂm OnクンÂm Kunきみ、ぎみ
察
xem xét; quan sátÂm OnサツÂm Kunあきらか、みる、しる
望
hy vọng; nhìn xaÂm Onボウ、モウÂm Kunのぞむ、もち、うらむ
婚
hôn nhânÂm Onコン
単
đơn; đơn giảnÂm Onタン、ゼンÂm Kunひとえ、ひとつ
押
đẩy; ấnÂm OnオウÂm Kunおす、おさえる、おし
割
chia; làm vỡ; tỷ lệÂm OnカツÂm Kunわる、われる、わり
限
giới hạnÂm OnゲンÂm Kunかぎる、かぎり、きり