Kanji JLPT N1 · Chương 96
Kanji 憩: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nghỉ ngơi; thư giãn
- Âm On
- ケイkei
- Âm Kun
- いこいikoi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 憩: thứ tự nét
憩 có 16 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 憩
Các thành phần tạo nên 憩, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 96
盲
mù; không nhận biết đượcÂm Onモウ
鯨
cá voiÂm OnゲイÂm Kunくじら
侶
bạn đồng hành; người cùng điÂm Onリョ
艇
thuyền nhỏ; xuồngÂm Onテイ
丼
tô lớn; món cơm phủ thức ănÂm Kunどんぶり、どん
堕
sa ngã; suy đồiÂm OnダÂm Kunおちる
瘍
sưng; loét; thành tố liên quan đến khối uÂm Onヨウ
槽
bể; bồnÂm Onソウ
憩
nghỉ ngơi; thư giãnÂm OnケイÂm Kunいこい
僅
chỉ một chút; ít ỏiÂm OnキンÂm Kunわずか