Kanji JLPT N3 · Chương 20
Kanji 差: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chênh lệch; đưa vào
- Âm On
- サsa シshi
- Âm Kun
- さすsasu さしsashi たがうtagau つかわすtsukawasu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 差: thứ tự nét
差 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 差
Các thành phần tạo nên 差, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
cừu
-
丿
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 20
横
bên cạnh; ngangÂm Onオウ、コウÂm Kunよこ、よこたわる
増
tăngÂm Onゾウ、ソウÂm Kunます、ふえる、ふやす
差
chênh lệch; đưa vàoÂm Onサ、シÂm Kunさす、さし、たがう
苦
đau khổ; đắngÂm OnクÂm Kunくるしい、くるしむ、くるしめる
収
thu vào; thu gomÂm OnシュウÂm Kunおさめる、おさまる
段
bậc; cấp độÂm Onダン、タンÂm Kunきざはし
俺
tao; tôi (suồng sã, thường do nam giới dùng)Âm OnエンÂm Kunおれ、われ
渡
băng qua; traoÂm OnトÂm Kunわたる、わたす
与
cho; banÂm OnヨÂm Kunあたえる、ともに、あずかる
演
biểu diễnÂm OnエンÂm Kunのべる、おこなう