Kanji JLPT N1 · Chương 34
Kanji 尽: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cạn kiệt; dùng hết
- Âm On
- ジンjin サンsan
- Âm Kun
- つきるtsukiru つくすtsukusu つかすtsukasu づくしzukushi つくtsuku づくzuku ずくzuku さかづきsakazuki ことごとくkotogotoku つかtsuka つきtsuki すがれるsugareru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 尽: thứ tự nét
尽 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 尽
Các thành phần tạo nên 尽, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
thước đo; tỷ lệ
-
冫
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 34
盤
bàn; nền; đĩaÂm Onバン、ハンÂm Kunおおざら、まがる、わだかまる
災
tai họa; tai ươngÂm OnサイÂm Kunわざわい
曹
nhóm; thành tố chỉ cấp bậc quan chứcÂm Onソウ、ゾウ
尽
cạn kiệt; dùng hếtÂm Onジン、サンÂm Kunつきる、つくす、つかす
嫁
cô dâu; lấy chồng về nhà chồngÂm OnカÂm Kunとつぐ、よめ、いく
繁
phồn thịnh; thường xuyênÂm OnハンÂm Kunしげる、しげく、わずらわしい
即
ngay lập tức; tức làÂm Onソク、ショクÂm Kunつく、つける、すなわち
帳
sổ tay; sổ ghi chépÂm OnチョウÂm Kunとばり
飾
trang trí; tô điểmÂm OnショクÂm Kunかざる、かざり
沿
dọc theo; chạy men theoÂm OnエンÂm Kunそう、ぞい、ふち