Kanji JLPT N3 · Chương 36
Kanji 寒: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
rét
- Âm On
- カンkan
- Âm Kun
- さむいsamui さびしいsabishii まずしいmazushii いやしいiyashii
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 寒: thứ tự nét
寒 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 寒
Các thành phần tạo nên 寒, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 36
箱
hộpÂm Onソウ、ショウÂm Kunはこ
到
đến; đạt tớiÂm OnトウÂm Kunいたる
頂
nhận (khiêm nhường); đỉnhÂm Onチョウ、テイÂm Kunいただく、いただき
杯
cốc; đơn vị đếm cốcÂm OnハイÂm Kunさかずき
皆
tất cả; mọi ngườiÂm OnカイÂm Kunみな、みんな
招
mời; vẫy gọiÂm OnショウÂm Kunまねく
寒
rétÂm OnカンÂm Kunさむい、さびしい、まずしい
恥
xấu hổ; ngượngÂm OnチÂm Kunはじ、はじる、はじらう
疲
mệtÂm OnヒÂm Kunつかれる、つからす、づかれ
貧
nghèoÂm Onヒン、ビンÂm Kunまずしい