Kanji JLPT N3 · Chương 4
Kanji 報: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
báo cáo; thông báo; đền đáp
- Âm On
- ホウhou
- Âm Kun
- むくいるmukuiru むくいmukui しらせるshiraseru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 報: thứ tự nét
報 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 報
Các thành phần tạo nên 報, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 4
原
đồng bằng; cánh đồng; nguồn gốcÂm OnゲンÂm Kunはら、もと、たずねる
顔
khuôn mặtÂm OnガンÂm Kunかお、かんばせ
機
máy móc; cơ hộiÂm OnキÂm Kunはた、からくり、きざし
次
tiếp theo; thứ tựÂm Onジ、シÂm Kunつぎ、つぐ、ついず
数
số; đếmÂm Onスウ、ス、サクÂm Kunかず、かぞえる、しばしば
美
vẻ đẹp; đẹpÂm Onビ、ミÂm Kunうつくしい、よい、ほめる
回
quay; xoay vòng; lầnÂm Onカイ、エÂm Kunまわる、まわす、まわり
表
bề mặt; thể hiện; bảngÂm OnヒョウÂm Kunおもて、あらわす、あらわれる
声
giọng nóiÂm Onセイ、ショウÂm Kunこえ、こわ
報
báo cáo; thông báo; đền đápÂm OnホウÂm Kunむくいる、むくい、しらせる