Kanji JLPT N3 · Chương 1
Kanji 合: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
vừa; kết hợp; nối
- Âm On
- ゴウgou ガッ カッ コウkou
- Âm Kun
- あうau あわすawasu あわせるawaseru あいai
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 合: thứ tự nét
合 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 合
Các thành phần tạo nên 合, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 1
合
vừa; kết hợp; nốiÂm Onゴウ、ガッ、カッÂm Kunあう、あわす、あわせる
部
phần; bộ phậnÂm Onブ、ホウ、ホÂm Kunべ、わける、すべる
彼
anh ấy; người ấyÂm OnヒÂm Kunかれ、かの
内
bên trong; trong phạm viÂm Onナイ、ダイ、ノウÂm Kunうち、いる
実
thực; quả; thực chấtÂm Onジツ、シツÂm Kunみ、みのる、まこと
当
trúng; thích hợp; được phânÂm OnトウÂm Kunあてる、あたる、あたり
戦
chiến tranh; trận chiến; chiến đấuÂm OnセンÂm Kunいくさ、たたかう、おののく
性
bản tính; giới tính; đặc tínhÂm Onセイ、ショウÂm Kunさが、たち
対
đối diện; chống lại; đôiÂm Onタイ、ツイÂm Kunあいて、こたえる、そろい
関
liên hệ; cửa ảiÂm OnカンÂm Kunせき、かかわる、ぜき