Kanji JLPT N2 · Chương 18
Kanji 骨: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
xương; bí quyết
- Âm On
- コツkotsu
- Âm Kun
- ほねhone
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 骨: thứ tự nét
骨 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 18
央
trung tâmÂm OnオウÂm Kunなかば
骨
xương; bí quyếtÂm OnコツÂm Kunほね
齢
tuổiÂm OnレイÂm Kunよわい、とし
照
chiếu sáng; soi; đối chiếuÂm OnショウÂm Kunてる、てらす、てれる
層
tầng; lớpÂm OnソウÂm Kunかさなる
弱
yếuÂm Onジャク、ニャクÂm Kunよわい、よわる、よわまる
築
xây; xây dựngÂm OnチクÂm Kunきずく、つく
脳
nãoÂm Onノウ、ドウÂm Kunのうずる
航
hàng hải; hàng khôngÂm OnコウÂm Kunわたる
快
dễ chịu; thoải máiÂm Onカイ、ケÂm Kunこころよい