Kanji JLPT N3 · Chương 24
Kanji 類: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
loại; nhóm
- Âm On
- ルイrui
- Âm Kun
- たぐいtagui たぐえるtagueru にるniru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 類: thứ tự nét
類 có 18 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 類
Các thành phần tạo nên 類, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 24
末
cuối; ngọnÂm Onマツ、バツÂm Kunすえ、うら
幸
hạnh phúc; may mắnÂm OnコウÂm Kunさち、しあわせ、さいわい
草
cỏÂm OnソウÂm Kunくさ、ぐさ
越
vượt qua; vượt quáÂm Onエツ、オツ、オチÂm Kunこす、こえる、ごし
登
leo; đăng kýÂm Onトウ、ト、ドウÂm Kunのぼる、あがる
類
loại; nhómÂm OnルイÂm Kunたぐい、たぐえる、にる
未
chưaÂm Onミ、ビÂm Kunいまだ、まだ、ひつじ
規
quy tắc; tiêu chuẩnÂm OnキÂm Kunのり、ただす
精
tinh thần; tinh chế; sinh lựcÂm Onセイ、ショウÂm Kunしらげる、くわしい、もののけ
抱
ôm; bếÂm OnホウÂm Kunだく、いだく、かかえる