Kanji JLPT N3 · Chương 36
Kanji 頂: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nhận (khiêm nhường); đỉnh
- Âm On
- チョウchou テイtei
- Âm Kun
- いただくitadaku いただきitadaki
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 頂: thứ tự nét
頂 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 頂
Các thành phần tạo nên 頂, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
chính xác; khu phố; lịch sự
-
頁
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 36
箱
hộpÂm Onソウ、ショウÂm Kunはこ
到
đến; đạt tớiÂm OnトウÂm Kunいたる
頂
nhận (khiêm nhường); đỉnhÂm Onチョウ、テイÂm Kunいただく、いただき
杯
cốc; đơn vị đếm cốcÂm OnハイÂm Kunさかずき
皆
tất cả; mọi ngườiÂm OnカイÂm Kunみな、みんな
招
mời; vẫy gọiÂm OnショウÂm Kunまねく
寒
rétÂm OnカンÂm Kunさむい、さびしい、まずしい
恥
xấu hổ; ngượngÂm OnチÂm Kunはじ、はじる、はじらう
疲
mệtÂm OnヒÂm Kunつかれる、つからす、づかれ
貧
nghèoÂm Onヒン、ビンÂm Kunまずしい