Kanji JLPT N3 · Chương 37
Kanji 靴: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
giày
- Âm On
- カka
- Âm Kun
- くつkutsu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 靴: thứ tự nét
靴 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 靴
Các thành phần tạo nên 靴, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
thay đổi; biến hóa
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 37
猫
mèoÂm Onビョウ、ミョウÂm Kunねこ
誤
sai lầmÂm OnゴÂm Kunあやまる、まどわす
努
nỗ lựcÂm OnドÂm Kunつとめる、ゆめ
幾
bao nhiêu; vàiÂm OnキÂm Kunいく、いくつ、いくら
賛
tán thành; khenÂm OnサンÂm Kunたすける、たたえる、ほめる
偶
tình cờ; đôiÂm OnグウÂm Kunたま、たまたま、たぐい
忙
bậnÂm Onボウ、モウÂm Kunいそがしい、せわしい、おそれる
泳
bơiÂm OnエイÂm Kunおよぐ
靴
giàyÂm OnカÂm Kunくつ
偉
vĩ đại; đáng kínhÂm OnイÂm Kunえらい、えらぶる、すぐれる