Kanji JLPT N2 · Chương 5
Kanji 階: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tầng; bậc thang; cấp bậc
- Âm On
- カイkai
- Âm Kun
- きざはしkizahashi はしごhashigo しなshina
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 階: thứ tự nét
階 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 階
Các thành phần tạo nên 階, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
tất cả; mọi người
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 5
橋
cầuÂm OnキョウÂm Kunはし
芸
nghệ thuật; tài nghệ biểu diễnÂm Onゲイ、ウンÂm Kunうえる、のり、わざ
型
loại; khuôn; mẫuÂm OnケイÂm Kunかた、がた
香
hương thơmÂm Onコウ、キョウÂm Kunかおり、かおる、か
量
lượng; đoÂm OnリョウÂm Kunはかる、かさ、ちから
久
thời gian dàiÂm Onク、キュウÂm Kunひさしい
境
ranh giới; môi trườngÂm Onキョウ、ケイÂm Kunさかい
階
tầng; bậc thang; cấp bậcÂm OnカイÂm Kunきざはし、はしご、しな
区
khu vực; phân chiaÂm Onク、オウ、コウ
波
sóngÂm OnハÂm Kunなみ