Kanji JLPT N1 · Chương 83

Kanji 附: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

gắn; kèm theo

Âm On
フfu

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

12345678
附8 nét

Cách viết 附: thứ tự nét

附 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 附, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 附 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Thành phần của 附

Các thành phần tạo nên 附, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.

  • ⻖ (阜)

    gò đồi; thành tố trong địa danh

    Bộ thủ

  • 付

    gắn; thêm

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N1 · Chương 83