Kanji JLPT N4 · Chương 5
Kanji 開: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
mở
- Âm On
- カイkai
- Âm Kun
- あくaku あけるakeru ひらくhiraku ひらけるhirakeru ひらきhiraki びらきbiraki はだかるhadakaru はだけるhadakeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 開: thứ tự nét
開 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 開
Các thành phần tạo nên 開, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
开 (幵)
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 5
道
đường; cáchÂm Onドウ、トウÂm Kunみち、いう
身
thân thể; bản thânÂm OnシンÂm Kunみ
不
không; phi-Âm Onフ、ブÂm Kunず
口
miệng; cửa mởÂm Onコウ、クÂm Kunくち
多
nhiềuÂm OnタÂm Kunおおい、まさに、まさる
野
đồng; hoang dãÂm Onヤ、ショÂm Kunの、いやしい、いなかや
考
suy nghĩ; cân nhắcÂm OnコウÂm Kunかんがえる、かんがえ
開
mởÂm OnカイÂm Kunあく、あける、ひらく
教
dạyÂm OnキョウÂm Kunおしえる、おそわる
近
gầnÂm Onキン、コンÂm Kunちかい