Kanji JLPT N1 · Chương 56
Kanji 鎖: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
xích; đóng kín
- Âm On
- サsa
- Âm Kun
- くさりkusari
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 鎖: thứ tự nét
鎖 có 18 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 鎖
Các thành phần tạo nên 鎖, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 56
彫
chạm; khắcÂm OnチョウÂm Kunほる
需
nhu cầu; cầnÂm Onジュ
鎖
xích; đóng kínÂm OnサÂm Kunくさり
潰
nghiền nát; sụp đổÂm OnカイÂm Kunつぶす、つぶれる
縦
thẳng đứng; dọcÂm OnジュウÂm Kunたて
粧
trang điểm; tô điểmÂm Onショウ
慌
luống cuống; vội vãÂm OnコウÂm Kunあわてる、あわただしい
穏
yên ả; ôn hòaÂm OnオンÂm Kunおだやか
枠
khung; giới hạnÂm Kunわく
謎
câu đố; bí ẩnÂm Kunなぞ