Kanji JLPT N1 · Chương 27
Kanji 鈴: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chuông nhỏ; lục lạc
- Âm On
- レイrei リンrin
- Âm Kun
- すずsuzu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 鈴: thứ tự nét
鈴 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 鈴
Các thành phần tạo nên 鈴, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
mệnh lệnh; ra lệnh
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 27
忍
chịu đựng; che giấuÂm Onニン、ジンÂm Kunしのぶ、しのばせる、むごい
狂
điên cuồng; rối loạnÂm OnキョウÂm Kunくるう、くるおしい、ふれる
奪
cướp lấy; đoạtÂm Onダツ、タツÂm Kunうばう
診
khám bệnhÂm OnシンÂm Kunみる
竜
rồngÂm Onリュウ、リョウ、ロウÂm Kunたつ、いせ
債
nợ; nghĩa vụÂm OnサイÂm Kunかり、かし
鈴
chuông nhỏ; lục lạcÂm Onレイ、リンÂm Kunすず
僧
nhà sưÂm Onソウ
掲
trưng ra; đăng tảiÂm OnケイÂm Kunかかげる
伯
bá tước; thành tố chỉ nam thân thuộc bề trênÂm Onハク、ハÂm Kunはたがしら、かしら、おさ