Kanji JLPT N1 · Chương 83
Kanji 醜: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
xấu xí
- Âm On
- シュウshuu
- Âm Kun
- みにくいminikui
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 醜: thứ tự nét
醜 có 17 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 醜
Các thành phần tạo nên 醜, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
酉
Bộ thủ
-
quỷ; yêu quái