Kanji JLPT N1 · Chương 38
Kanji 邸: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
dinh; tư dinh
- Âm On
- テイtei
- Âm Kun
- やしきyashiki
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 邸: thứ tự nét
邸 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 邸
Các thành phần tạo nên 邸, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
氐
-
⻏ (邑)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 38
綱
dây thừng; dàn ý chínhÂm OnコウÂm Kunつな
邸
dinh; tư dinhÂm OnテイÂm Kunやしき
邦
đất nước; nước mìnhÂm OnホウÂm Kunくに
揚
nâng lên; chiên ngập dầuÂm OnヨウÂm Kunあげる、あがる、あげ
卓
bàn; nổi trộiÂm Onタク、シツÂm Kunつくえ、すぐれる
騎
cưỡi ngựaÂm OnキÂm Kunのる
墓
mộ; ngôi mộÂm OnボÂm Kunはか
姫
công chúa; thiếu nữ quý tộcÂm OnキÂm Kunひめ
孔
lỗ; lỗ hởÂm Onコウ、クÂm Kunあな、はなはだ
耐
chịu đựng; chống chịuÂm OnタイÂm Kunたえる