Kanji JLPT N3 · Chương 16
Kanji 達: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đạt đến; hoàn thành
- Âm On
- タツtatsu ダda ダチdachi タチtachi
- Âm Kun
- たちtachi とおるtooru とどくtodoku たしtashi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 達: thứ tự nét
達 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 達
Các thành phần tạo nên 達, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 16
容
chứa; diện mạoÂm OnヨウÂm Kunいれる、かたち、ゆるす
育
lớn lên; nuôi dưỡngÂm OnイクÂm Kunそだつ、そだてる、はぐくむ
構
cấu trúc; dựng lên; bận tâmÂm OnコウÂm Kunかまえる、かまう
認
nhận ra; thừa nhậnÂm Onニン、ジンÂm Kunみとめる、したためる
位
thứ hạng; vị tríÂm OnイÂm Kunくらい、ぐらい
達
đạt đến; hoàn thànhÂm Onタツ、ダ、ダチÂm Kunたち、とおる、とどく
守
bảo vệ; giữÂm Onシュ、スÂm Kunまもる、もり、かみ
満
đầy; thỏa mãnÂm Onマン、バンÂm Kunみちる、みたす、みつ
消
xóa; biến mấtÂm OnショウÂm Kunけす、きえる
任
giao phó; trách nhiệmÂm Onニン、ジンÂm Kunまかす、まかせる