Kanji JLPT N1 · Chương 85
Kanji 赦: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tha; tha thứ
- Âm On
- シャsha
- Âm Kun
- ゆるすyurusu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 赦: thứ tự nét
赦 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 赦
Các thành phần tạo nên 赦, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
攵 (攴)
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 85
壌
đất; nền đấtÂm Onジョウ
蜜
mật ong; mật hoaÂm Onミツ
尼
ni côÂm OnニÂm Kunあま
肢
chi; nhánh lựa chọnÂm Onシ
赦
tha; tha thứÂm OnシャÂm Kunゆるす
酬
đền đáp; trả côngÂm Onシュウ
戴
kính nhận; đội lên đầuÂm OnダイÂm Kunいただく
詠
làm thơ; ngâm thơÂm OnエイÂm Kunよむ
斗
gáo múc; đơn vị thể tích truyền thốngÂm Onト
宜
thích hợp; thuận tiệnÂm Onギ