Kanji JLPT N2 · Chương 34
Kanji 賢: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
khôn ngoan; thông minh
- Âm On
- ケンken
- Âm Kun
- かしこいkashikoi さかしいsakashii まさるmasaru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 賢: thứ tự nét
賢 có 16 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 賢
Các thành phần tạo nên 賢, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 34
賢
khôn ngoan; thông minhÂm OnケンÂm Kunかしこい、さかしい、まさる
拾
nhặtÂm Onシュウ、ジュウÂm Kunひろう、とお
麦
lúa mì; lúa mạchÂm OnバクÂm Kunむぎ
刷
inÂm OnサツÂm Kunする、ずり、はく
卵
trứngÂm OnランÂm Kunたまご
械
máy móc; thiết bịÂm OnカイÂm Kunかせ、からくり
皿
đĩaÂm OnベイÂm Kunさら
祈
cầu nguyệnÂm OnキÂm Kunいのる
灰
tro; màu xámÂm OnカイÂm Kunはい
召
triệu gọi; hành động kính ngữÂm OnショウÂm Kunめす