Kanji JLPT N1 · Chương 21
Kanji 豪: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hào hùng; mạnh mẽ
- Âm On
- ゴウgou コウkou
- Âm Kun
- えらいerai つよいtsuyoi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 豪: thứ tự nét
豪 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 豪
Các thành phần tạo nên 豪, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
亠
-
miệng; cửa mở
-
冖
-
豕
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 21
釣
câu cá; móc; cân bằngÂm OnチョウÂm Kunつる、つり
批
phê bình; đánh giáÂm OnヒÂm Kunうつ、ただす
誘
mời; dẫn dắtÂm OnユウÂm Kunさそう、いざなう、おびく
核
cốt lõi; hạt nhânÂm OnカクÂm Kunさね
哲
trí tuệ; triết họcÂm OnテツÂm Kunさとい、あきらか
豪
hào hùng; mạnh mẽÂm Onゴウ、コウÂm Kunえらい、つよい
締
siết chặt; đóngÂm OnテイÂm Kunしめる、しまる、しまり
鹿
hươu; naiÂm OnロクÂm Kunしか、か
就
nhận việc; vào một vị tríÂm Onシュウ、ジュÂm Kunつく、つける、なる
滅
hủy diệt; diệt vongÂm Onメツ、ベツÂm Kunほろぼす、ほろびる、ほろぶ