Kanji JLPT N1 · Chương 2
Kanji 視: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nhìn; xem xét
- Âm On
- シshi
- Âm Kun
- みるmiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 視: thứ tự nét
視 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 視
Các thành phần tạo nên 視, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
礻 (示)
chỉ ra; biểu thị
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 2
井
giếngÂm Onセイ、ショウÂm Kunい、いげた
江
vịnh nhỏ; sôngÂm OnコウÂm Kunえ
張
căng ra; khăng khăngÂm OnチョウÂm Kunはる、はり、ばり
松
cây thôngÂm OnショウÂm Kunまつ
応
đáp lại; thích ứngÂm Onオウ、ヨウ、ノウÂm Kunおうじる、こたえる、あたる
視
nhìn; xem xétÂm OnシÂm Kunみる
態
trạng thái; dáng vẻÂm Onタイ、テイÂm Kunわざと、さま
姿
dáng vẻ; hình dángÂm OnシÂm Kunすがた
皇
thuộc hoàng giaÂm Onコウ、オウÂm Kunきみ、すめらぎ
宮
cung điện; đền Thần đạoÂm Onク、キュウ、グウÂm Kunみや、いえ