Kanji JLPT N3 · Chương 24
Kanji 規: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
quy tắc; tiêu chuẩn
- Âm On
- キki
- Âm Kun
- のりnori ただすtadasu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 規: thứ tự nét
規 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 規
Các thành phần tạo nên 規, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
chồng; đàn ông
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 24
末
cuối; ngọnÂm Onマツ、バツÂm Kunすえ、うら
幸
hạnh phúc; may mắnÂm OnコウÂm Kunさち、しあわせ、さいわい
草
cỏÂm OnソウÂm Kunくさ、ぐさ
越
vượt qua; vượt quáÂm Onエツ、オツ、オチÂm Kunこす、こえる、ごし
登
leo; đăng kýÂm Onトウ、ト、ドウÂm Kunのぼる、あがる
類
loại; nhómÂm OnルイÂm Kunたぐい、たぐえる、にる
未
chưaÂm Onミ、ビÂm Kunいまだ、まだ、ひつじ
規
quy tắc; tiêu chuẩnÂm OnキÂm Kunのり、ただす
精
tinh thần; tinh chế; sinh lựcÂm Onセイ、ショウÂm Kunしらげる、くわしい、もののけ
抱
ôm; bếÂm OnホウÂm Kunだく、いだく、かかえる